Trang chủ

Nhà thầu xây dựng

Thiết Kế Kiến Trúc

Thi Công Xây Dựng

Hoàn thiện nội thất

Xây Nhà Trọn Gói

Báo giá

Liên hệ

Báo giá xây dựng phần thô

5.0/5 (2 votes)
BÁO GIÁ XÂY DỰNG PHẦN THÔ + NHÂN CÔNG XÂY DỰNG
STT NỘI DUNG PHỔ THÔNG
 3.400.000 đ/m²
KHÁ
 3.600.000 đ/m²
KHÁ +
 3.900.000 đ/m²
A VẬT TƯ PHẦN THÔ
1 Cốt thép xây dựng Hòa Phát Hòa Phát Việt Nhật
2 Xi măng INSEE/Hà Tiên INSEE/Hà Tiên INSEE/Hà Tiên
3 Gạch ống 8x8x18 và gạch thẻ 4x8x18 Tám Quỳnh Tám Quỳnh Tám Quỳnh
4 Cát xây dựng Cát vàng Cát vàng Cát vàng
5 Đá xây dựng Đồng Nai Đồng Nai Đồng Nai
6 Bê tông thương phẩm (dùng cho cấu kiện >2m3, đường vào thuận lợi) SMC/MEKONG SMC/MEKONG SMC/MEKONG
7 Ống thoát nước PVC Bình Minh PVC Bình Minh PVC Bình Minh
8 Ống cấp nước lạnh PVC Bình Minh PVC Bình Minh PPR Vesbo
9 Ống cấp nước nóng PPR Đệ Nhất PPR Bình Minh PPR Vesbo
10 Dây dẫn điện CADIVI CADIVI CADIVI
11 Ống ruột gà bảo vệ dây dẫn Sino/MPE Sino/MPE NANOCO
12 Ống cứng luồn dây điện âm sàn BTCT Sino/MPE Sino/MPE NANOCO
13 Ống cứng luôn dây điện âm tường (không dùng) Sino/MPE NANOCO
14 Dây internet Cat 6, truyên hình cáp Vinacap Vinacap NANOCO
15 Thép hình mạ kẽm Hòa Phát Hòa Phát Hòa Phát
16 Ngói lợp mái Đồng Tâm Đồng Tâm Thái Lan
17 Tole lợp mái Đông Á Đông Á Hoa sen/Việt Nhật
18 Chống thấm Sika, Intoc Sika, Intoc Sika, Intoc
19 Cục kê bê tông đúc sẵn Địa phương Địa phương Địa phương
20 Thiết bị phục vụ công tác thi công Đầy đủ Đầy đủ Đầy đủ

B HẠNG MỤC THI CÔNG PHẦN THÔ


1 Tổ chức công trường, làm lán trại cho công nhân (nếu có thể)
2 Vệ sinh mặt bằng thi công, định vị tim, móng
3 Đào đất móng, đà kiềng, hầm phân, bể nước, hố ga và vận chuyển đất đi đổ
4 Đập, cắt dầu cọc BTCT (nếu là móng cọc)
5 Đổ bê tông lót đá 4x6 Mac100 dày 100mm đáy móng, đà kiềng
6 GCLD cốt thép, ván khuôn và đổ Bêtông móng, dầm móng, đà kiềng
7 GCLD cốt thép, ván khuôn và đổ Bêtông đáy, nắp hầm phân, hố ga
8 GCLD cốt thép, ván khuôn và đổ Bêtông vách hầm (nếu có tầng hầm)
9 GCLD cốt thép, ván khuôn và đổ Bêtông cột, dầm, sàn các tầng
10 GCLD cốt thép, ván khuôn và đổ Bêtông cầu thang
11 Xây bậc bằng gạch thẻ, vữa XM mác 75 (không tô mặt bậc cầu thang)
12 Xây tường bao, tường ngăn chia phòng toàn bộ công trình, vữa XM mác 75
13 Tô các vách tường vữa XM mác 75 (Không tô trần và không tô các vị trí vách ốp đá granite….)
14 Nẹp góc, cạnh khi tô O O

15 Xây tô hoàn thiện mặt tiền
16 Cán nền các tầng lầu, sân thượng, mái, ban công, nhà vệ sinh
17 Chống thấm sàn sân thượng, sàn vệ sinh, sàn mái và sàn ban công
18 Lắp đặt ống bảo vệ dây dẫn, kéo rải dây điện, cáp mạng, cáp truyền hình
19 Lắp đặt ống cấp và thoát nước (khoan xuyên bê tông bằng máy chuyên dụng)
20 Thi công hệ thống cọc đồng tiếp địa, dây TE O O
21 Thi công lợp ngói mái, Tole mái (nếu có)
22 Dọn dẹp vệ sinh công trình hằng ngày

 

C NHÂN CÔNG HOÀN THIỆN


1 Nhân công lát gạch sàn và ốp len chân tường tầng trệt, các tầng lầu, sân thượng và nhà vệ sinh, sàn mái.
  • Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà ron 
  • Nhà thầu cung cấp phần vữa hồ 
2 Nhân công ốp gạch trang trí mặt tiền theo bản vẽ thiết kế (nếu có) và phòng vệ sinh (khối lượng ốp lát trang trí mặt tiền không qua 10%).
  •  Chủ đầu tư cung cấp gạch, keo chà ron
  •  Nhà thầu cung cấp phần vữa hồ
3 Nhân công sơn nước toàn bộ ngôi nhà. Thi công 2 lớp bả Matic, 1 lớp sơn lót, 2 lớp sơn phủ đảm bảo kỹ thuật; kiểm tra độ ẩm và vệ sinh bề mặt trước khi bả bột, sơn nước (không bao gồm sơn dầu, sơn gai, sơn gấm và các loại sơn trang trí khác…).
  • Chủ đầu tư cung cấp sơn nước và vật tư phụ (cọ, rulo, giấy nhám,....)
4 Nhân công lắp đặt bồn nước, máy bơm nước, thiết bị vệ sinh (không gồm bồn nước nóng)
5 Nhân công lắp đặt hệ thống điện và đèn chiếu sáng cơ bản (không gồm đèn chùm, đèn trang trí)
6 Vệ sinh cơ bản công trình trước khi bàn giao
7 Vệ sinh công nghiệp công trình trước khi bàn giao
8 Bảo vệ công trình

 

D CÁC TIỆN ÍCH THI CÔNG


1 Camera quan sát công trình O O
2 Bao che công trình
3 Thùng rác
4 Nhà vệ sinh tạm
5 Thiết bị PCCC
6 Tủ y tế
7 Biển báo An toàn lao động
8 Bảo hộ lao động
9 Tủ điện chống giật
10 Xịt chống muỗi
11 Lưới hứng vật rơi
12 Giường cho công nhân ở trông coi công trình

E HẬU MÃI
1 Hỗ trợ XPXD khi ký cả HĐTK và HĐTC
2 Giảm giá thiết kế kiến trúc khi ký HĐTC
3 Quà tặng bàn giao công trình
4 Tặng biển số nhà
5 Tặng cẩm nang sử dụng nhà
6 Bảo hành chống thấm 01 NĂM 02 NĂM 03 NĂM
7 Bảo hành kết cấu 03 NĂM 05 NĂM 10 NĂM
8 Bảo hành tổng thể 01 NĂM 01 NĂM 01 NĂM
9 Chính sách giảm giá xây dựng căn thứ 2 1.5% 2% 2.50%

 

Ghí chú:
  • Đơn giá này áp dụng cho công trình Nhà phố tiêu chuẩn (1 mặt tiền) có tồng diện tích thi công ≥ 350m²
  • Với các công trình có tổng diện tích từ 300m² đến dưới 350m², đơn giá cộng thêm 50.000đ/m² so với giá niêm yết
  • Với các công trình có tổng diện tích từ 250m² đến dưới 300m², đơn giá cộng thêm 100.000đ/m² so với giá niêm yết
  • Với các công trình có tổng diện tích < 250m² báo giá trực tiếp theo quy mô
  • Đơn giá áp dụng cho công trình thi công theo hình thức khoán trọn gói theo m²
  • Đơn giá áp dụng đối với công trình tại khu vực Tp.HCM
  • Nhà ở dân dụng tiêu chuẩn là dạng nhà ở gia đình có điện tích mỗi tầng 70 - 100m², hình dáng khu đất đơn giản, tương ứng 02 PN + 02 WC cho mỗi lầu
  • Đối với công trình góc mặt tiền, phòng trọ, nhà ở kết hợp cho thuê, công trình khách sạn tư nhân (dưới 07 tầng), công trình biệt thự, .... báo giá trực tiếp theo quy mô
  • Đơn giá áp dụng từ ngày .......